Hôm nay, tình hình giá sắt cây xây dựng đang có những biến động lớn. Các loại sắt thép phổ biến từ nhiều thương hiệu khác nhau như Việt Úc, Hòa Phát, thép Việt Nhật,…đều có mức giá thay đổi nhất định. Vậy giá sắt cây có thay đổi nhiều trong thời gian tới không? Mức giá hiện tại là bao nhiêu? Để tìm hiểu chi tiết về thông tin này, hãy cùng Tôn An Thái khám phá bài viết dưới đây.
Bảng giá sắt cây hôm nay mới nhất
Bảng giá sắt cây hôm nay được cập nhật từ Tôn An Thái sẽ giúp bạn hiểu hơn về mức giá sắt theo xây dựng và dễ dàng cân đối chi phí thi công công trình.

Bảng giá thép xây dựng Việt Úc
Dưới đây là thông tin chi tiết về giá sắt cây Việt Úc, cập nhật mới nhất:
| Loại sản phẩm | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
| Thép Ø 6 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 8 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7m | 117,000 |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7m | 228,000 |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7m | 300,000 |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7m | 377,000 |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7m | 466,000 |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7m | 562,000 |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7m | 733,000 |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7m | 924,000 |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7m | 1,206,000 |
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát
Dưới đây là thông tin chi tiết về giá thép xây dựng Hòa Phát, mức giá được cập nhật mới nhất để bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn:
| Chủng loại thép | Đơn vị tính (ĐVT) | CB300V (VNĐ | CB400V (VNĐ) |
| Thép Ø 6 | Kg | 10,000 | 10,000 |
| Thép Ø 8 | Kg | 10,000 | 10,000 |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 70,484 | 77,995 |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 152,208 | 152,208 |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 192,752 | 199,360 |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 251,776 | 251,776 |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 311,024 | 307,664 |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | – | 374,364 |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | – | 489,328 |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | – | 615,552 |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | – | 803,488 |
Bảng giá thép xây dựng Miền Nam
Bảng giá sắt cây hay sắt thép xây dựng Miền Nam ngày hôm nay:
| Thép Ø 6 MN | Kg | 10,000 | 10,000 |
| Thép Ø 8 | Kg | 10,000 | 10,000 |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 69,564 | 81,008 |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 149,295 | 157,176 |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 203,574 | 205,239 |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 268,953 | 259,740 |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 304,695 | 320,790 |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | – | 387,057 |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | – | 500,055 |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | – | 628,593 |
Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ
Dưới đây là thông tin chi tiết về giá sắt cây xây dựng Việt Mỹ, cập nhật hôm nay:
| Chủng loại thép | Đơn vị tính (ĐVT) | CB300V (VNĐ) | CB400V (VNĐ) |
| Thép Ø 6 | Kg | 10,000 | 10,000 |
| Thép Ø 8 | Kg | 10,000 | 10,000 |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 68,944 | 76,617 |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 146,340 | 146,772 |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 185,760 | 192,240 |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 241,920 | 242,784 |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 298,620 | 299,916 |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | 361,476 |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | 471,852 |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | 593,568 |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | 774,792 |
Bảng giá thép xây dựng Việt Đức
Bảng giá sắt cây Việt Đức được cập nhật trong hôm nay:
| Loại thép | Đơn vị tính | Khối lượng/cây (kg) | Đơn giá/cây (VNĐ) |
| Thép cuộn Ø 6 | Kg | – | Liên hệ |
| Thép cuộn Ø 8 | Kg | – | Liên hệ |
| Thép Ø 10 (11,7m) | 1 cây | 7,21 | 99,640 |
| Thép Ø 14 (11,7m) | 1 cây | 14,15 | 215,504 |
| Thép Ø 16 (11,7m) | 1 cây | 18,48 | 269,985 |
| Thép Ø 18 (11,7m) | 1 cây | 23,38 | 353,858 |
| Thép Ø 20 (11,7m) | 1 cây | 28,85 | 347,158 |
| Thép Ø 22 (11,7m) | 1 cây | 34,91 | 530,314 |
| Thép Ø 25 (11,7m) | 1 cây | 45,09 | Liên hệ |
Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật
Để đáp ứng nhu cầu xây dựng và thi công công trình, dưới đây là thông tin chi tiết về giá sắt cây Việt Nhật mà bạn có thể tham khảo:
| Chủng loại thép | Đơn vị tính (ĐVT) | CB300V (VNĐ) | CB400V (VNĐ) |
| Thép Ø 6 | Kg | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 8 | Kg | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 87,641 | 91,838 |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 166,788 | 240,000 |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 218,940 | 227,427 |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 275,643 | 287,820 |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 340,956 | 355,470 |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | 428,901 |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | 554,115 |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | 696,549 |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | 908,109 |
Bảng giá thép xây dựng Pomina
Bảng giá sắt cây Pomina chi tiết hôm nay:
| Loại thép | Barem (kg/cây) | Giá SD390 (VNĐ) | Giá SD295 (VNĐ) |
| Thép cuộn phi 6 | 3,16 | 14.200 | 14.200 |
| Thép cuộn phi 8 | 4,12 | 14.200 | 14.200 |
| Thép cây phi 10 (11,7m) | 7,22 | 98.000 | 88.000 |
| Thép cây phi 12 (11,7m) | 10,39 | 140.300 | 135.200 |
| Thép cây phi 14 (11,7m) | 14,16 | 192.400 | 185.200 |
| Thép cây phi 16 (11,7m) | 18,49 | 249.900 | 243.000 |
| Thép cây phi 18 (11,7m) | 23,40 | 315.800 | 307.300 |
| Thép cây phi 20 (11,7m) | 28,90 | 390.300 | 379.500 |
| Thép cây phi 22 (11,7m) | 34,87 | 471.500 | Liên hệ |
| Thép cây phi 25 (11,7m) | 45,05 | 614.000 | Liên hệ |
Nên chọn sắt cây loại nào cho công trình
Tuỳ vào từng công trình thi công mà bạn sẽ chọn cho mình các vật liệu xây dựng phù hợp nhất. Qua đó, kết cấu bề mặt sẽ được bảo vệ chắc chắn, hạn chế các hư hỏng và gây ra thương tổn trong quá trình sử dụng.
Ví dụ, sắt thép cây có đường kính nhỏ như Ø6, Ø8 thường dùng cho các công trình nhẹ, còn sắt thép Ø14, Ø16, Ø18 phù hợp với các công trình lớn, có tải trọng cao.

Ngoài ra, bạn cũng nên chọn sắt cây với xuất xứ rõ ràng từ các thương hiệu uy tín như Pomina, Việt Ý, Việt Đức, hay Việt Úc. Những sản phẩm này đảm bảo chất lượng, độ bền cao và có bảo hành rõ ràng. Đặc biệt, giá sắt cây từ các thương hiệu này cũng khá cạnh tranh nên bạn có thể an tâm để lựa chọn và sử dụng.
Bí quyết mua sắt cây giá tốt nhất
Để có thể mua vật liệu xây dựng với giá sắt cây tốt, bạn có thể bỏ túi một số kinh nghiệm sau:
- Ưu tiên lựa chọn thương hiệu uy tín: Trên thị trường có nhiều loại thép với chất lượng và giá cả khác nhau. Để an tâm trong quá trình sử dụng và không lo lắng về giá sắt cây, bạn nên chọn các thương hiệu uy tín như Tôn An Thái, Hoà Phát,…
- So sánh giá từ nhiều nguồn cung cấp: Để tìm được giá sắt cây tốt, bạn nên tham khảo và so sánh giá từ nhiều đơn vị khác nhau. Lưu ý, khi chọn mua thép giá rẻ bạn cũng nên cân nhắc đến chất lượng để không ảnh hưởng đến kết cấu công trình.
- Chọn đại lý phân phối đáng tin cậy: Đại lý uy tín không chỉ cung cấp sắt thép đạt chuẩn mà còn có nhiều ưu đãi lớn. Đồng thời, bạn nên chọn đại lý gần khu vực thi công để tiết kiệm chi phí vận chuyển và thời gian giao hàng.

Địa chỉ cung cấp sắt cây uy tín
Công ty TNHH Tôn An Thái là địa chỉ cung cấp sắt cây uy tín mà bạn có thể tin tưởng. Với phương châm “Dựa trên sự thấu cảm với khách hàng”, An Thái cam kết mang lại cho khách hàng những sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất.
Tại Tôn An Thái, bạn sẽ được lựa chọn các sản phẩm sắt thép từ các nhà sản xuất hàng đầu, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Đơn vị luôn cung cấp hàng chính hãng và sẵn sàng hoàn tiền 100% nếu sản phẩm không đúng như yêu cầu.

Ngoài ra, Tôn An Thái còn cung cấp một loạt các dịch vụ liên quan đến gia công cơ khí, nhà thép tiền chế, cho thuê nhà xưởng và các sản phẩm tôn thép như tôn lạnh, tôn màu, tôn sàn deck, và nhiều loại thép khác. Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tận tâm, Tôn An Thái luôn đặt lợi ích và sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu.
Hướng dẫn liên hệ để nhận báo giá sắt cây chi tiết
Để nhận báo giá sắt cây một cách chi tiết và chính xác, bạn có thể liên hệ với Tôn An Thái thông qua các kênh thông tin chính thức. Hãy gọi đến 0968 174 545 để được hỗ trợ trực tiếp. Ngoài ra, bạn có thể liên hệ qua Zalo hoặc Messenger để được phản hồi kịp thời.

Ngoài ra, nếu bạn muốn trao đổi và tìm hiểu sản phẩm trực tiếp, hãy đến văn phòng của Tôn An Thái tại địa chỉ Quốc lộ 13, Khu phố 3, P. Hưng Long, TX. Chơn Thành, T. Bình Phước. Nếu cần gặp gỡ trực tiếp, văn phòng của chúng tôi tại 47 Điện Biên Phủ, P. Đa Kao, Quận 1, Tp. HCM luôn sẵn sàng chào đón. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập https://toncongnghiep.com/lien-he/. Tôn An Thái cam kết mang đến sự chuyên nghiệp và uy tín trong từng dịch vụ.
Trên đây Tôn An Thái đã gửi đến bạn các bảng giá sắt cây chi tiết nhất, được cập nhật ngày hôm nay. Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn tìm kiếm các thương hiệu sắt thép phù hợp nhất với công trình xây dựng của mình.
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, P. Đa Kao, Quận 1, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, P. Hưng Long, TX. Chơn Thành, T. Bình Phước
Hotline: 093.762.3330
Email: tonanthai@gmail.com
