Xà gồ C180X50X20X2.0

  • Tiết kiệm vật liệu, giảm chi phí vận chuyển và thi công.
  • Chống gỉ sét hiệu quả, tuổi thọ cao, ít tốn bảo trì.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ khoan cắt, lắp nhanh tại công trình.
  • Phân phối chính hãng từ các thương hiệu: Nam Kim, Hoa Sen, TVP,…
Danh mục: ,
093 762 3330
Chat Zalo

Trong xây dựng hiện đại như nhà xưởng, nhà thép tiền chế, xà gồ C180x50x20x2.0 giữ vai trò quan trọng nâng đỡ tôn mái, sàn nhẹ và kết cấu khung phụ. Sản phẩm này cân bằng độ cứng, khả năng chống ăn mòn và trọng lượng, đáp ứng yêu cầu chịu lực cao, thi công nhanh và tiết kiệm chi phí.

Xà gồ C180x50x20x2.0 là gì?

Xà gồ C180x50x20x2.0 là thanh thép cán nguội dạng tiết diện chữ C, với thông số kỹ thuật:

  • 180 mm: chiều cao thân
  • 50 mm: chiều rộng cánh
  • 20 mm: mép gập
  • 2.0 mm: độ dày thân thép

Chế tạo từ thép mạ kẽm (GI) hoặc thép mạ hợp kim nhôm–kẽm (Zincalume), xà gồ chịu tải lớn, chống xoắn và uốn cong, phù hợp thi công linh hoạt cho nhiều công trình.

Đặc điểm nổi bật của xà gồ C180x50x20x2.0

  • Độ cứng và chịu lực vượt trội: Xà gồ dày 2.0mm, thân cao và mép gập chịu trọng lượng lớn, hạn chế võng, xoắn – lý tưởng mái khẩu độ rộng, chịu gió mạnh, tải trọng sàn nhẹ.
  • Thiết kế tiết diện thông minh: Kiểu chữ C với mép gập tạo khung vững chắc, phân bổ lực đều, giảm biến dạng khi chịu tải ngang, dọc.
  • Chống ăn mòn hiệu quả: Lớp mạ GI hoặc Zincalume bảo vệ khỏi gỉ sét, oxy hóa, phù hợp môi trường ẩm ướt, ven biển.
  • Thi công nhanh – nhẹ – chắc: Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, cắt khoan, liên kết nhanh bằng vít hoặc bulong, tiết kiệm thời gian, chi phí nhân công.
  • Giải pháp kinh tế tối ưu: So với thép dày hơn như 2.5mm hay thép hình H/I, xà gồ đáp ứng tốt tải trọng, giảm chi phí nguyên liệu, phù hợp công trình vừa và lớn.

Thông số kỹ thuật của xà gồ C180x50x20x2.0

Thông số

Giá trị

Tiết diện Chữ C
Chiều cao thân (H) 180 mm
Chiều rộng cánh (B) 50 mm
Mép gập (L) 20 mm
Độ dày thân (t) 2.0 mm
Chiều dài tiêu chuẩn 6 m (có thể cắt theo yêu cầu)
Chất liệu Thép mạ kẽm (GI) hoặc Zincalume (AZ)
Cường độ thép G350 – G450 MPa
Trọng lượng ước tính ~4.86 kg/m → ~29.2 kg/cây 6 m
Dung sai Độ dày ±2%, trọng lượng ±5%

Tiêu chuẩn sản xuất và xuất xứ

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Hoa Kỳ), TCVN 1651-2:2018 (Việt Nam)
  • Xuất xứ: Việt Nam

Ưu điểm của xà gồ C180x50x20x2.0

  • Kinh tế, tiết kiệm vật liệu: Xà gồ C180x50x20x2.0 dày vừa đủ, chịu lực tốt, giảm nguyên liệu, vận chuyển và chi phí thi công.
  • Bền lâu, ít bảo trì: Thép mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ, tuổi thọ 15–30 năm, giảm chi phí bảo trì và sơn lại.
  • Dễ thi công, lắp nhanh: Trọng lượng nhẹ (~3.3kg/m), dễ vận chuyển, khoan cắt, lắp ráp nhanh bằng vít, bulong, phù hợp nhà tiền chế, cấp tốc.

Phù hợp với nhiều loại công trình và hạng mục sử dụng: 

  • Xà gồ mái chính hoặc phụ cho nhà ở, nhà xưởng, nhà thép tiền chế
  • Đòn tay, thanh giằng, xà đỡ mái hiên
  • Khung sàn nhẹ, gác lửng cho nhà phố, công trình cải tạo
  • Giàn đỡ kỹ thuật, giá treo máng cáp, ống thông gió, điều hòa
  • Khung đỡ vách tôn, panel, vách ngăn nhẹ kho bãi

Một số ứng dụng thực tiễn của xà gồ C180x50x20x2.0

  • Xà gồ mái nhà dân, nhà xưởng nhỏ: Xà gồ C180x50x20x2.0 dùng cho mái dốc, mái bằng, mái tôn, trọng lượng nhẹ, chịu lực tốt, chống gỉ, làm khung nâng đỡ tôn và đòn tay phụ.
  • Thanh giằng, đòn tay phụ mái: Tăng ổn định, chống rung, gió giật, thi công nhanh, giữ xà chính cố định, phù hợp mái rộng, gió lớn.
  • Khung sàn nhẹ, gác lửng: Khung đỡ sàn tạm bằng tấm cemboard, tôn, ván nhẹ, thay dầm bê tông, giảm tải móng, nhanh thi công, phù hợp cải tạo.
  • Giàn đỡ kỹ thuật: Dùng làm giá treo máng cáp, ống nước, điều hòa, dễ lắp đặt, trọng lượng nhẹ, tiết kiệm chi phí.
  • Khung vách ngăn nhẹ: Khung vách ngăn kho, nhà tiền chế, xưởng, lắp tôn, panel, thi công nhanh, dễ tháo, mở rộng.

Báo giá xà gồ C180x50x20x2.0 cập nhật mới nhất

Loại xà gồ Giá/m (₫) Giá/cây 6m (₫)
Thép đen chưa mạ ~97.000 ~583.000
Mạ kẽm (GI) ~121.000 ~726.000
Mạ kẽm nhúng nóng / Zincalume 133.000 – 140.000 798.000 – 840.000

Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng, thương hiệu, chi phí vận chuyển và biến động thị trường thép.

Một số quy cách xà gồ C thông dụng khác

Quy cách (mm)

1.5 mm 1.8 mm 2.0 mm 2.5 mm 3.0 mm
C80x40x15 2.17 2.58 2.86 3.53 4.19
C100x50x15 2.64 3.15 3.49 4.32 5.13
C120x50x15 2.87 3.43 3.80 4.71 5.60
C150x50x20 3.34 4.00 4.43 5.50 6.55
C150x65x20 3.70 4.42 4.90 6.08 7.25
C180x50x20 3.70 4.42 4.90 6.08 7.25
C180x65x20 4.05 4.80 5.37 6.67 7.96
C200x50x20 3.93 4.70 5.21 6.48 7.72
C200x65x20 4.29 5.13 5.68 7.07 8.43
C250x65x20 4.87 5.83 6.47 8.05 9.61
C250x75x20 5.11 6.12 6.78 8.44 10.08
C300x75x20 5.70 6.82 7.57 9.42 11.26
C300x85x20 5.93 7.10 7.88 9.81 11.73

Lưu ý:

Dung sai độ dày: ± 0.2 mm

Dung sai trọng lượng: ± 5%

Trọng lượng trên tính theo thép mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn, thực tế có thể thay đổi nhẹ theo từng lô hàng.

Vì sao nên lựa chọn mua xà gồ C180x50x20x2.0 tại Tôn An Thái?

  • Chất lượng chính hãng: Sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN, có CO, CQ đảm bảo bền chắc cho công trình.
  • Đa dạng và gia công theo yêu cầu: Cắt theo kích thước thực tế, tiết kiệm vật tư và chi phí.
  • Giá cả minh bạch, cạnh tranh: Báo giá rõ ràng, ưu đãi cho đơn hàng lớn và hợp tác lâu dài.
  • Tư vấn kỹ thuật tận tâm: Hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp, tối ưu chi phí và thi công.
  • Giao hàng nhanh, đúng tiến độ: Phục vụ tại Bình Phước, TP.HCM, các tỉnh lân cận và toàn quốc.
  • Hỗ trợ lâu dài: Kèm theo dịch vụ kỹ thuật và vật tư sau bán hàng.

Xà gồ C180x50x20x2.0 là giải pháp tối ưu cho các công trình cần kết cấu chịu lực lớn mà vẫn tiết kiệm chi phí và nhẹ thi công. Liên hệ Tôn An Thái để được tư vấn và báo giá nhanh chóng, chính xác.

LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI

icon website Website: Tonanthai.com

icon địa chỉ Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, P. Đa Kao, Quận 1, Tp. HCM

icon địa chỉ Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, P. Hưng Long, TX. Chơn Thành, T. Bình Phước

icon số điện thoại Hotline: 093.762.3330

icon email Email: Tonanthai@gmail.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xà gồ C180X50X20X2.0”